Bản dịch của từ 旧文 trong tiếng Việt
旧文
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiù | ㄐㄧㄡˋ | j | iu | thanh huyền |
旧文 (Danh từ)
【jiù wén】
01
Các sách vở, tài liệu cổ xưa từ thời trước, thường dùng để chỉ kinh điển hay văn bản truyền thống.
2.前代的典籍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ hoặc hoa văn trang trí trên xe cộ, y phục, và đồ dùng theo lễ nghi cổ xưa.
1.指古代礼制所规定的车服器用等物的彩绘文饰。
Ví dụ
03
Bài viết cũ, những văn bản đã viết từ trước đây, mang tính truyền thống hoặc lịch sử
3.过去写的文章。如钱锺书着有《旧文四篇》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旧文
jiù
旧
wén
文
Các từ liên quan
旧丘
旧业
旧习
旧乡
文丈
文不加点
文不对题
文丐
- Bính âm:
- 【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【CỰU】
- Các biến thể:
- 舊, 𦾔
- Hình thái radical:
- ⿰,丨,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咎
㧕
殧
㺩
柩
㩆
䳎
廄
䬨
匶
䓘
舅
晼
暬
曘
曙
曗
晵
晒
㬕
暛
曚
晳
㬖
冮
扔
去
圦
㐶
𠂜
四
𠕆
他
甘
邗
㘦
依旧
仍旧
陈旧
破旧
折旧
怀旧
叙旧
照旧
旧式
念旧
