Bản dịch của từ 旧社会 trong tiếng Việt
旧社会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiù | ㄐㄧㄡˋ | j | iu | thanh huyền |
旧社会 (Danh từ)
【jiù shè huì】
01
Xã hội Trung Quốc trước năm 1949, mang tính chất nửa thực dân, nửa phong kiến, gọi là “cũ” để phân biệt với xã hội mới.
对“新社会”而言。一般指1949年以前半殖民地和半封建社会性质的中国社会。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旧社会
jiù
旧
shè
社
huì
会
Các từ liên quan
旧丘
旧业
旧习
旧乡
社主
社事
社交
社交才能
社人
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【CỰU】
- Các biến thể:
- 舊, 𦾔
- Hình thái radical:
- ⿰,丨,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咎
㧕
殧
㺩
柩
㩆
䳎
廄
䬨
匶
䓘
舅
晼
暬
曘
曙
曗
晵
晒
㬕
暛
曚
晳
㬖
冮
扔
去
圦
㐶
𠂜
四
𠕆
他
甘
邗
㘦
依旧
仍旧
陈旧
破旧
折旧
怀旧
叙旧
照旧
旧式
念旧
