Bản dịch của từ 时值 trong tiếng Việt
时值
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
时值 (Danh từ)
【shí zhí】
01
Khi đó; đúng vào thời điểm ấy (nhấn mạnh thời điểm xác định, ví dụ: giá cả lúc bấy giờ)
当时市场的价钱。。儒林外史.第五回:「你要讨猪,照时值估价,拿几两银子来,领了猪去。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
适逢。。如:「时值水库缺水,大家应节约用水。」
Ví dụ
03
(Âm nhạc) Độ dài và độ dài của một nốt nhạc hoặc phần nghỉ; đề cập đến thời gian một nốt hoặc phần nghỉ chiếm trong nhịp (có thể được ghi dưới dạng thời lượng và độ dài nhịp)
音符或休止符的长短。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 时值
shí
时
zhí
值
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THÌ】
- Các biến thể:
- 時, 旹, 峕, 㫑, 𡺈, 𡺞, 𣅱
- Hình thái radical:
- ⿰,日,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼫
峕
埘
十
䄷
湜
㵓
㫅
㖷
蝕
㫑
嵵
曐
昪
暓
㫥
㬣
㫫
暹
易
㬆
暁
暿
暙
㜿
扽
灼
㘭
苂
沒
阹
村
𠔎
杒
屁
诐
时候
时间
平时
暂时
及时
临时
小时
准时
按时
当时
