Bản dịch của từ 时过境迁 trong tiếng Việt

时过境迁

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

时过境迁 (Thành ngữ)

shí guò jìng qiān
01

Vật đổi sao dời; mọi thứ đều có thể thay đổi theo thời gian

境:环境,境遇。迁:改变。时间过去了,事情也跟着发生了变化。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 时过境迁

shí

guò

jìng

qiān

Các từ liên quan

时上
时不再来
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
境会
境况
境土
境地
境域
迁业
迁乔
迁乔之望
迁乔出谷
迁书
时
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THÌ】
Các biến thể:
時, 旹, 峕, 㫑, 𡺈, 𡺞, 𣅱
Hình thái radical:
⿰,日,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép