Bản dịch của từ 时雨 trong tiếng Việt
时雨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
时雨 (Danh từ)
【shí yǔ】
01
Mưa kịp thời; mưa đúng lúc (mang lại lợi ích, cứu hạn hoặc cứu mùa màng) — Hán Việt: thời vũ
及时的雨。。周礼.春官.小祝:「逆时雨,宁风旱。」
Ví dụ
02
比喻教化像及時雨般滋潤人心──及時的恩澤、教化或政策(漢語古義、書面語)
比喻教化的实行。。孟子.尽心上:「君子之所以教者五,有如时雨化之者。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 时雨
shí
时
yǔ
雨
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THÌ】
- Các biến thể:
- 時, 旹, 峕, 㫑, 𡺈, 𡺞, 𣅱
- Hình thái radical:
- ⿰,日,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼫
峕
埘
十
䄷
湜
㵓
㫅
㖷
蝕
㫑
嵵
曐
昪
暓
㫥
㬣
㫫
暹
易
㬆
暁
暿
暙
㜿
扽
灼
㘭
苂
沒
阹
村
𠔎
杒
屁
诐
时候
时间
平时
暂时
及时
临时
小时
准时
按时
当时
