Bản dịch của từ 旷古未闻 trong tiếng Việt
旷古未闻
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuàng | ㄎㄨㄤˋ | k | uang | thanh huyền |
旷古未闻 (Thành ngữ)
【kuàng gǔ wèi wén】
01
Chưa từng nghe thấy từ thời xưa đến nay; điều rất hiếm gặp hoặc chưa từng xảy ra.
Also written 曠古未有|旷古未有
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Vô tiền khoáng hậu
整个历史上从来没有过(成语);空前的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旷古未闻
kuàng
旷
gǔ
古
wèi
未
wén
闻
Các từ liên quan
旷世
旷世不羁
旷世奇才
旷世无匹
旷世逸才
古丸
古为今用
古义
古乐
未一
未为不可
未了
未了公案
未了因
闻一多
闻一知十
- Bính âm:
- 【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【KHOÁNG】
- Các biến thể:
- 曠, 昿, 𣊥, 𣋷, 𣼥
- Hình thái radical:
- ⿰,日,广
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丶一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鋛
壙
纩
爌
框
鄺
䂄
卝
穬
眶
曠
纊
㬂
暧
昵
㫠
昲
晔
时
㫿
㫮
昭
昸
㬘
㑅
妧
盀
𠅉
邹
夆
㹝
㦯
豆
妊
犺
吷
旷课
旷工
空旷
旷野
旷职
旷达
旷世
放旷
旷阔
平旷
