Bản dịch của từ 昇天 trong tiếng Việt
昇天
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shēng | ㄕㄥ | N/A | N/A | N/A |
昇天 (Động từ)
【shēng tiān】
01
Đắc đạo mà bay lên thiên giới; thăng thiên, lên trời (thường trong bối cảnh tôn giáo hoặc văn chương)
道教指得道飞升登天。。明.叶宪祖.鸾鎞记.第七出:「试看佳人纔入道,还亏老子早升天。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
升天。。唐.顾况.悲歌六首之二:「我欲升天天隔霄,我欲渡水水无桥。」
Ví dụ
03
Chết (lên trời), qua đời; cách nói trang trọng/đã khuất (Hán-Việt:昇天 = thăng thiên)
死亡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昇天
shēng
昇
tiān
天
- Bính âm:
- 【shēng】【ㄕㄥ】【THĂNG】
- Các biến thể:
- 升, 陹
- Hình thái radical:
- ⿱,日,升
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノ一ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鵿
陞
苼
湦
鉎
笙
焺
鼪
泩
阩
生
殸
昏
晴
昬
晻
㫓
曂
㫠
晀
昔
曒
曠
暊
侙
怬
钑
盱
㕁
怰
旽
㶩
姁
采
泷
枓
