Bản dịch của từ 昌都 trong tiếng Việt

昌都

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāng

ㄔㄤchangthanh ngang

昌都 (Từ chỉ nơi chốn)

chāng dū
01

Kham (hay Chamdo), theo tiếng Tây Tạng gọi là Chab mdo, là thủ đô lịch sử của tỉnh Kham ở Tây Tạng (Qamdo ở Trung Quốc, còn gọi là Changdu).

康区或昌都,藏语:察布姆多是西藏康区的历史首府(中国昌都或昌都)

Ví dụ
02

昌都 (còn gọi là quận Qamdo)

还有昌都县

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昌都

chāng

dōu

昌
Bính âm:
【chāng】【ㄔㄤ】【XƯƠNG】
Các biến thể:
倡, 唱, 𣅊, 𣆫, 𣇀
Hình thái radical:
⿱,日,曰
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép