Bản dịch của từ 昌黎 trong tiếng Việt
昌黎
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chāng | ㄔㄤ | ch | ang | thanh ngang |
昌黎 (Từ chỉ nơi chốn)
【chāng lí】
01
Huyện Xương Lê
地名,在河北省秦皇岛市。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昌黎
chāng
昌
lí
黎
Các từ liên quan
昌世
昌丰
昌义
昌乐
昌九
黎丘丈人
黎丘鬼
黎人
黎众
黎伯
- Bính âm:
- 【chāng】【ㄔㄤ】【XƯƠNG】
- Các biến thể:
- 倡, 唱, 𣅊, 𣆫, 𣇀
- Hình thái radical:
- ⿱,日,曰
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
伥
倀
鲳
倡
鼚
琩
錩
闛
冐
椙
淐
鯧
暢
暏
暈
曡
晰
晧
㫞
晲
普
暖
暑
晵
咏
拐
㣍
饳
𠈋
厓
䢻
峄
郃
祉
金
驷
昌盛
南昌
昌平
宜昌
文昌
许昌
昌明
西昌
武昌
昌隆
