Bản dịch của từ 明智之举 trong tiếng Việt

明智之举

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

明智之举 (Thành ngữ)

míng zhì zhī jǔ
01

Hành động/động thái khôn ngoan, sáng suốt; việc làm mang tính lý trí và có lợi; Hán Việt: minh trí chi cử (hành động sáng suốt).

聪明、有理智的行为。。如:「你能把握现在,奋发图强,真是明智之举。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明智之举

míng

zhì

zhī

明
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
Hình thái radical:
⿰,日,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép