Bản dịch của từ 昏懵 trong tiếng Việt

昏懵

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hūn

ㄏㄨㄣhunthanh ngang

昏懵 (Tính từ)

hūn měng
01

Mất tỉnh táo, mê man, mơ hồ không rõ ràng, giống như khi bị choáng hoặc ngất xỉu.

2.昏迷;迷糊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lú lẫn, mơ màng, không rõ ràng trong đầu óc.

1.糊涂;愚昧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昏懵

hūn

měng

Các từ liên quan

昏上
昏世
昏丧
昏主
昏乱
懵冒
懵劲儿
懵头懵脑
懵头转向
懵如
昏
Bính âm:
【hūn】【ㄏㄨㄣ】【HÔN】
Các biến thể:
婚, 惛, 昬, 𣄼, 𣄾, 𣉈, 𣋯, 𦟲, 𣆾, 𣇲
Hình thái radical:
⿱,氏,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép