Bản dịch của từ 昏暝 trong tiếng Việt
昏暝
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hūn | ㄏㄨㄣ | h | un | thanh ngang |
昏暝 (Tính từ)
【hūn míng】
01
Mờ mịt, mê man như đang bất tỉnh, không tỉnh táo rõ ràng.
3.犹昏迷。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mờ tối, u ám; tối tăm không rõ ràng như lúc chạng vạng lúc chiều tối
1.昏暗;黑暗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Buổi tối lúc chạng vạng, lúc mặt trời gần lặn, ánh sáng mờ ảo.
2.傍晚。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昏暝
hūn
昏
míng
暝
Các từ liên quan
昏上
昏世
昏丧
昏主
昏乱
暝晦
暝暗
暝曚
暝机
暝涬
- Bính âm:
- 【hūn】【ㄏㄨㄣ】【HÔN】
- Các biến thể:
- 婚, 惛, 昬, 𣄼, 𣄾, 𣉈, 𣋯, 𦟲, 𣆾, 𣇲
- Hình thái radical:
- ⿱,氏,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一フ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
葷
焄
睧
轋
荤
阍
睯
惛
涽
昬
婚
㱪
曃
㫞
㬙
㬌
暕
旯
暑
曢
曟
㬆
曂
昴
劽
绀
䘞
枈
㚰
廼
䢿
屄
抹
䃾
𠃰
佪
黄昏
昏迷
昏暗
昏倒
昏厥
昏睡
发昏
昏庸
头昏
昏黄
