Bản dịch của từ 昏瞀 trong tiếng Việt

昏瞀

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hūn

ㄏㄨㄣhunthanh ngang

昏瞀 (Tính từ)

hūn mào
01

Người ngu dốt, mê muội, thiếu hiểu biết

3.指愚昧无知的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mờ mịt, mê man, tinh thần u mê không tỉnh táo.

4.昏沉;神志昏乱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Mờ mịt, hoang mang, lúng túng không biết nên làm gì.

1.迷惘困惑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Ngu dốt, mù mịt không hiểu biết, như trong đêm tối mờ mịt (:tối, :mù mịt).

2.愚昧无知。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Thị lực mờ nhòe, nhìn không rõ, mắt mờ mắt hoa.

5.视觉昏花;模糊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昏瞀

hūn

mào

Các từ liên quan

昏上
昏世
昏丧
昏主
昏乱
瞀乱
瞀儒
瞀厥
瞀妄
瞀容
昏
Bính âm:
【hūn】【ㄏㄨㄣ】【HÔN】
Các biến thể:
婚, 惛, 昬, 𣄼, 𣄾, 𣉈, 𣋯, 𦟲, 𣆾, 𣇲
Hình thái radical:
⿱,氏,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép