Bản dịch của từ 昏耄 trong tiếng Việt

昏耄

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hūn

ㄏㄨㄣhunthanh ngang

昏耄 (Tính từ)

hūn mào
01

Lão suy, lú lẫn do tuổi già; mờ mịt trí nhớ vì tuổi cao

1.亦作“昏髦”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Già yếu, lão suy; tuổi già sức yếu

2.衰老;老迈。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lú lẫn, mơ hồ, đầu óc không tỉnh táo, hay quên như người già lớn tuổi (hán việt: hôn mậu).

3.昏愦;糊涂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昏耄

hūn

mào

Các từ liên quan

昏上
昏世
昏丧
昏主
昏乱
耄乱
耄倦
耄倪
耄儒
耄勤
昏
Bính âm:
【hūn】【ㄏㄨㄣ】【HÔN】
Các biến thể:
婚, 惛, 昬, 𣄼, 𣄾, 𣉈, 𣋯, 𦟲, 𣆾, 𣇲
Hình thái radical:
⿱,氏,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép