Bản dịch của từ 昏谬 trong tiếng Việt

昏谬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hūn

ㄏㄨㄣhunthanh ngang

昏谬 (Danh từ)

hūn miù
01

Sai lầm, nhầm lẫn, không chính xác; thường dùng để chỉ những điều mơ hồ, không rõ ràng hoặc sai sót trong nhận định, suy nghĩ.

1.亦作“昏缪”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mơ hồ, sai lầm, phi lý, không rõ ràng hoặc hoang đường

2.糊涂乖谬;荒谬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chuyện phi lý, điều vô lý, sự việc hoang đường không thể chấp nhận được

3.指荒谬之事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昏谬

hūn

miù

Các từ liên quan

昏上
昏世
昏丧
昏主
昏乱
谬为
谬举
谬乱
谬以千里
谬会
昏
Bính âm:
【hūn】【ㄏㄨㄣ】【HÔN】
Các biến thể:
婚, 惛, 昬, 𣄼, 𣄾, 𣉈, 𣋯, 𦟲, 𣆾, 𣇲
Hình thái radical:
⿱,氏,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép