Bản dịch của từ 星士 trong tiếng Việt

星士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

星士 (Danh từ)

xīng shì
01

Thầy số; tinh sĩ (xem ngày sinh tháng đẻ rồi lấy các ngôi sao ra mà tính số vận người); Ngôi sao; Chiến sĩ

星士是指在某些文化或信仰中,具有星星或宇宙力量的战士或英雄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 星士

xīng

shì

Các từ liên quan

星丁头
星主
星书
星乱
星事
士习
士乡
士五
士人
星
Bính âm:
【xīng】【ㄒㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
𠬋, 㽮, 曐, 皨, 𠻖, 𤯢, 𤽛, 𤾪, 𣅨
Hình thái radical:
⿱,日,生
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノ一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép