Bản dịch của từ 春关 trong tiếng Việt

春关

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chūn

ㄔㄨㄣchunthanh ngang

春关 (Danh từ)

chūn guān
01

Giấy chứng nhận (thời Đường-Tống) ghi tên người đỗ tiến sĩ vào mùa thi gọi là '春关' — tức tờ chứng nhận nhập chọn; có thể hiểu là 'giấy đỗ mùa xuân' (Hán-Việt: xuân quan).

唐宋时举进士,登记入选,谓之春关。发给的凭证,亦称春关。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 春关

chūn

guān

春
Bính âm:
【chūn】【ㄔㄨㄣ】【XUÂN】
Các biến thể:
㫩, 㫪, 旾, 萅, 𣆊, 𣈤, 𣊨, 𦸬, 𧇶, 𣇸
Hình thái radical:
⿱,𡗗,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ丶丨フ一一
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép