Bản dịch của từ 春化 trong tiếng Việt

春化

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chūn

ㄔㄨㄣchunthanh ngang

春化 (Động từ)

chūn huà
01

Xuân hoá; thúc; dục; kích thích (một phương pháp làm cho hạt giống, trứng tằm phát dục sớm trong điều kiện thích hợp ở giai đoạn đầu)

播种前先使作物的种子在适宜的条件下完成第一阶段的发育例如把冬小麦的种子浸湿后,保 藏在低温的地方这种方法可以使种子出苗整齐,提早成熟,本来是冬季播种的作物,经过春化后,春季 播种也能正常地抽穗中国古代叫催青

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 春化

chūn

huà

春
Bính âm:
【chūn】【ㄔㄨㄣ】【XUÂN】
Các biến thể:
㫩, 㫪, 旾, 萅, 𣆊, 𣈤, 𣊨, 𦸬, 𧇶, 𣇸
Hình thái radical:
⿱,𡗗,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ丶丨フ一一
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép