Bản dịch của từ 春天 trong tiếng Việt

春天

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chūn

ㄔㄨㄣchunthanh ngang

春天 (Danh từ)

chūn tiān
01

比喻最美好、光明、璀璨的日子。。如:「虽然彼此相处只有短短数日,却是他生命中最美好的春天。」

Ví dụ
02

Mùa xuân; mùa đầu trong bốn mùa (thời tiết ấm, cây cỏ hồi sinh) — Hán Việt: xuân

春季,四季之首。。红楼梦.第六十六回:「我同夥计贩了货物,自春天起身往回里走,一路平安。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 春天

chūn

tiān

春
Bính âm:
【chūn】【ㄔㄨㄣ】【XUÂN】
Các biến thể:
㫩, 㫪, 旾, 萅, 𣆊, 𣈤, 𣊨, 𦸬, 𧇶, 𣇸
Hình thái radical:
⿱,𡗗,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ丶丨フ一一
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép