Bản dịch của từ 春盘 trong tiếng Việt

春盘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chūn

ㄔㄨㄣchunthanh ngang

春盘 (Danh từ)

chūn pán
01

Mâm(cái đĩa) và các món ăn làm riêng trong lễ / tục ăn mừng dịp Lập Xuân (thường có春饼生菜等), một phong tục cổ xưa

旧时习俗于立春日时做的春饼、生菜,称为「春盘」。。宋.苏轼.浣溪沙.细雨斜风作晓寒词:「雪沫乳花浮午琖,蓼茸蒿笋试春盘。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 春盘

chūn

pán

春
Bính âm:
【chūn】【ㄔㄨㄣ】【XUÂN】
Các biến thể:
㫩, 㫪, 旾, 萅, 𣆊, 𣈤, 𣊨, 𦸬, 𧇶, 𣇸
Hình thái radical:
⿱,𡗗,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ丶丨フ一一
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép