Bản dịch của từ 春胜 trong tiếng Việt
春胜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chūn | ㄔㄨㄣ | ch | un | thanh ngang |
春胜 (Danh từ)
【chūn shèng】
01
祝福春日安好的吉祥话。。唐.李商隐.骄儿诗:「请爷书春胜,春胜宜春日。」
Ví dụ
02
Món đồ trang trí bằng lụa/chiết cắt hình thoi hai mảnh nối với nhau, xưa dùng trong lễ cắt '春胜' vào ngày Lập Xuân (đồ chơi/đồ trang trí dân gian thời Đường/Tống)
剪彩绸成两斜方形并互相连结的首饰。唐宋时于立春日常剪春胜为戏。。宋.苏轼.章钱二君见和复次韵答之诗二首之二:「分无纤手裁春胜,况有新诗点蜀酥。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 春胜
chūn
春
shèng
胜
- Bính âm:
- 【chūn】【ㄔㄨㄣ】【XUÂN】
- Các biến thể:
- 㫩, 㫪, 旾, 萅, 𣆊, 𣈤, 𣊨, 𦸬, 𧇶, 𣇸
- Hình thái radical:
- ⿱,𡗗,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一ノ丶丨フ一一
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輴
櫄
鶞
椿
杶
媋
槆
旾
鰆
蝽
萅
橁
暁
㬫
㫿
曄
暬
㫔
㫪
㫠
暙
㫡
晁
㬙
恨
茸
壵
便
胖
挅
玷
𠙏
㐟
柕
殃
浒
春天
春节
春卷
青春
春联
春季
春秋
春游
春假
春运
