Bản dịch của từ 显彰 trong tiếng Việt

显彰

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎn

ㄒㄧㄢˇxianthanh hỏi

显彰 (Động từ)

xiǎn zhāng
01

1.亦作“显章”。

Ví dụ
02

Rõ ràng, hiển hiện; làm cho ai/cái gì trở nên rõ rệt, sáng tỏ (Hán Việt: hiển + chưng/zhāng ‘’ nghĩa là biểu rõ)

2.显明彰着。章,通“彰”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Làm cho rõ ràng, tỏ rõ; phô bày cho mọi người thấy (thường nói hành động khiến điều gì đó trở nên hiển nhiên)

3.使显明彰着。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 显彰

xiǎn

zhāng

Các từ liên quan

显严
显丽
显举
显义
显亮
彰偟
彰善瘅恶
彰宣
彰彰
彰彰在目
显
Bính âm:
【xiǎn】【ㄒㄧㄢˇ】【HIỂN】
Các biến thể:
顯, 顕, 㫫, 㬎, 䧮, 𩔰, 𩕃
Hình thái radical:
⿱,日,业
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép