Bản dịch của từ 晋祠 trong tiếng Việt
晋祠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
晋祠 (Danh từ)
【jìn cí】
01
Đền thờ lịch sử nằm ở thành phố Thái Nguyên, tỉnh Sơn Tây, dựng để tưởng nhớ Tưởng Quốc khai quốc quân chủ Tương Thúc Vu, nổi tiếng với kiến trúc cổ và cảnh quan núi sông.
在山西省太原市西南。依山(悬瓮山)临水(晋水),因水得名。为纪念晋国开国君主唐叔虞而建。始建年代不详,北魏已有记载。有唐叔祠、圣母殿、关帝庙等建筑,以圣母殿最著名。圣母殿建于北宋,为纪念唐叔虞之母而建。另有难老泉、鱼沼飞梁和周柏唐槐等胜迹。为全国重点文物保护单位。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 晋祠
jìn
晋
cí
祠
Các từ liên quan
晋冀鲁豫抗日根据地
晋剧
祠主
祠事
祠享
祠位
祠兵
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TẤN】
- Các biến thể:
- 晉, 㬐, 㬜, 𡥨, 𣈆, 𣋤, 𣋧, 𣌇, 𦗎
- Hình thái radical:
- ⿱,亚,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶ノ一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祲
枃
荩
嚍
㱈
赆
䝲
㶳
缙
禁
壗
仅
㫧
暞
者
暠
晞
旵
暎
暈
暑
㬃
暋
昀
窌
㹱
莥
㾂
菦
翂
趿
恋
𠒐
𠀽
𠗛
㛖
晋升
晋级
魏晋
东晋
晋朝
晋江
晋代
福晋
西晋
晋城
