Bản dịch của từ 晓灵 trong tiếng Việt

晓灵

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

晓灵 (Tính từ)

xiǎo líng
01

Sáng sủa, thanh nhẹ như buổi bình minh (cảm giác trong trẻo, mượt mà); cũng có sắc thái cổ ngữ gần nghĩa với “晓泠

犹晓泠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 晓灵

xiǎo

líng

Các từ liên quan

晓不得
晓世
晓习
晓了
晓事
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
晓
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【HIỂU】
Các biến thể:
曉, 暁, 皢, 𣉊
Hình thái radical:
⿰,日,尧
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フノ一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép