Bản dịch của từ 景命 trong tiếng Việt

景命

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

景命 (Danh từ)

jǐng mìng
01

Đại mệnh; sứ mệnh lớn do trời ban, đặc biệt chỉ mệnh vua hoặc thiên mệnh (Hán-Việt: 'cảnh mệnh'/'kính mệnh' liên tưởng tới 'mệnh').

大命,上天受予帝王之位的伟大使命。。诗经.大雅.既醉:「君子万年,景命有仆。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 景命

jǐng

mìng

景
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
Các biến thể:
影, 幜, 暻, 𠎠, 𦚏, 㬌
Hình thái radical:
⿱,日,京
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép