Bản dịch của từ 景星 trong tiếng Việt
景星
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐng | ㄐㄧㄥˇ | j | ing | thanh hỏi |
景星 (Danh từ)
【jǐng xīng】
01
Tên một vì sao (còn gọi là “đức tinh”) — sao tượng trưng cho đạo đức, thường được cho là xuất hiện ở nước có bậc minh quân; một sao báo điềm tốt
星名。相传常出于有道之国。。史记.卷二十七.天官书:「天精而见景星。景星者,德星也,其状无常,出于有道之国。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Một loại danh hiệu/huân chương (tham chiếu: «景星勋章»); từ hiếm, thường chỉ huy chương, danh hiệu mang ý nghĩa may mắn, tôn vinh
见「景星勋章」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
我国政府颁授有功勋人士的勋章名称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 景星
jǐng
景
xīng
星
- Bính âm:
- 【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
- Các biến thể:
- 影, 幜, 暻, 𠎠, 𦚏, 㬌
- Hình thái radical:
- ⿱,日,京
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穽
憼
蟼
汫
暻
阱
肼
刭
丼
擏
㘫
井
㬐
䭊
巊
㢍
䑍
癭
䀴
䭘
潁
梬
䭗
影
㫔
㬘
㫳
旭
曒
㫧
㫯
暕
昄
曘
旷
昿
椮
䞞
椭
葌
揆
椬
喑
貵
㛮
趃
粟
䊅
风景
背景
情景
景色
景点
前景
场景
景气
景象
美景
