Bản dịch của từ 智永 trong tiếng Việt

智永

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

智永 (Danh từ)

zhì yǒng
01

Tên người (sư tăng, nhà thư pháp thời Trần–Tùy) — 法極山陰人擅長正書與草書著有真草千字文》。

陈、隋间书法家,僧人。名法极,山阴(今浙江绍兴)人。出家于山阴永欣寺,人称永禅师。王羲之七世孙。擅正书、草书,时求书者多,门槛为破,遂裹以铁,号“铁门限”。所书《真草千字文》有墨迹、石刻本存世。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 智永

zhì

yǒng

Các từ liên quan

智人
智伪
智光
永世
永世不忘
永世其芳
永世无穷
智
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
知, 𢜔, 𣉻, 𤾞, 𥏼, 𥏾
Hình thái radical:
⿱,知,日
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶丨フ一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép