Bản dịch của từ 智鹢 trong tiếng Việt

智鹢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

智鹢 (Danh từ)

zhì yì
01

Thuyền trí tuệ; hình tượng chiếc thuyền () mang ý nghĩa đưa người vượt qua biển khổ bằng trí tuệ (thuật ngữ Phật giáo)

智慧之船。鹢,水鸟;古画鹢首于船头,故亦称船为鹢。佛教谓智慧能渡众生出离生死苦海,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 智鹢

zhì

Các từ liên quan

智人
智伪
智光
鹢舟
鹢舸
鹢路
鹢退
鹢首
智
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
知, 𢜔, 𣉻, 𤾞, 𥏼, 𥏾
Hình thái radical:
⿱,知,日
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一ノ丶丨フ一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép