Bản dịch của từ 暗写 trong tiếng Việt

暗写

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Àn

ㄢˋN/Aanthanh huyền

暗写 (Động từ)

àn xiě
01

Viết hoặc vẽ lại theo trí nhớ sau khi đọc qua văn tự hoặc xem qua bức tranh. ◇Lương Thư 梁書: Thường tá nhân 'Hán Thư'; thất 'Ngũ hành chí' tứ quyển; nãi ám tả hoàn chi; lược vô di thoát 嘗借人漢書》; 五行志四卷; 乃暗寫還之; 略無遺脫 (Lục Thùy truyện 陸倕傳) Có lần mượn người ta bộ 'Hán Thư'; làm mất bốn quyển 'Ngũ hành chí'; bèn chép lại theo trí nhớ trả lại; gần như không sai sót gì cả.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 暗写

àn

xiě

暗
Bính âm:
【àn】【ㄢˋ】【ÁM】
Các biến thể:
晻, 隌, 𣆛, 𣈇, 闇, 𠽨, 𪿠
Hình thái radical:
⿰,日,音
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一丶ノ一丨フ一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép