Bản dịch của từ 暠然 trong tiếng Việt
暠然
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hào | ㄍㄠˇ | g | ao | thanh hỏi |
暠然 (Tính từ)
【gǎo rán】
01
Rộng lớn, tráng lệ; vẻ to rộng, uy nghi (mang tính miêu tả phong cảnh hoặc cảnh tượng rộng mở).
广阔盛大的样子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bạch, trắng phau; (dùng cho tóc hoặc râu) bạc trắng, trắng nõn (ví dụ: râu tóc trắng như tuyết)
洁白的样子。。儒林外史.第一回:「见秦老八十多岁,须鬓皓然,手扶拄杖。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Sáng sủa, khí sắc sáng tươi (thứ cực hiếm; chữ 古書 nghĩa là như chữ『浩然』—rộng lớn, sáng sủa)
亦作「浩然」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 暠然
gǎo
暠
rán
然
- Bính âm:
- 【hào】【ㄍㄠˇ, ㄏㄠˋ】【CẢO, HẠO】
- Các biến thể:
- 皓, 𣉞
- Hình thái radical:
- ⿱,日,高
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丶一丨フ一丨フ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
號
哠
镐
顥
㵆
浩
耗
㬶
颢
秏
昊
皥
者
昍
晖
㫮
暝
晶
暥
旿
晅
早
㫻
㬐
㵔
誖
榸
䤨
𠎂
徴
𠎜
凴
䯱
賓
䡚
愳
