Bản dịch của từ 暴死 trong tiếng Việt

暴死

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bào

ㄅㄠˋbaothanh huyền

暴死 (Động từ)

bào sǐ
01

Chết thình lình; bị bệnh chết đột ngột.. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Kì gia đãn tri vi bạo tử; bất tri kì cố 其家但知為暴死; 不知其故 (Quyển tứ).

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 暴死

bào

Các từ liên quan

暴上
暴世
暴主
死不悔改
死不改悔
暴
Bính âm:
【bào】【ㄅㄠˋ】【BẠO】
Các biến thể:
㫧, 㬥, 㬧, 曓, 虣, 𣉱, 𣊴, 𣊻, 𣋏, 𣋳, 𣋴, 曝, 𣋦, 𧇑, 𧇒, 𧇭, 暴
Hình thái radical:
⿳,日,共,氺
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép