Bản dịch của từ 曝献 trong tiếng Việt
曝献
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pù | ㄆㄨˋ | p | u | thanh huyền |
曝献 (Động từ)
【pù xiàn】
01
Ngày xưa đời Tống; có người nhà quê phơi lưng ngoài nắng; thấy ấm áp dễ chịu; muốn đem cái ấm ấy dâng vua để mong được trọng thưởng. Tỉ dụ người ngu tối; đem tặng cho người khác cái tầm thường mà tưởng là quý báu. Cũng dùng làm khiêm từ khi đem vật gì tặng cho ai hoặc góp ý kiến với người khác. § Cũng viết là hiến bộc 獻曝. ◎Như: ngã đề xuất nhất điểm thiển kiến; chỉ thị dã nhân hiến bộc; quyền cung đại gia tham khảo bãi liễu 我提出一點淺見; 只是野人獻曝; 權供大家參考罷了.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 曝献
pù
曝
xiàn
献
Các từ liên quan
曝书亭词
曝书见竹
曝光
曝光表
献上
献丑
献世包
献世宝
献主
- Bính âm:
- 【pù】【ㄆㄨˋ】【BỘC】
- Các biến thể:
- 暴, 𣌑, 𣋏
- Hình thái radical:
- ⿰,日,暴
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㬥
暴
舗
铺
舖
䲕
鋪
堡
瀑
蚫
鑤
勽
髱
虣
䤖
瀑
抱
暴
忁
刨
菢
㬝
㫶
㫬
暏
暃
昌
㫞
㬜
暚
暍
旺
曗
舚
譛
鯢
䳡
䱛
蘋
䍤
鵯
䪢
殱
鞶
鏑
曝晒
曝露
曝献
曝背
曝光量
曝光表
一曝十寒
双重曝光
曝光胶卷
曝尸荒野
