Bản dịch của từ 曝背 trong tiếng Việt

曝背

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄨˋputhanh huyền

曝背 (Động từ)

pù bèi
01

Phơi lưng. Chỉ sự làm việc dưới trời nắng. ◇Lí Kì 李頎: Bách tuế lão ông bất chủng điền; Duy tri bộc bối lạc tàn niên 百歲老翁不種田; 惟知曝背樂殘年 (Dã lão bộc bối 野老曝背).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 曝背

bèi

Các từ liên quan

曝书亭词
曝书见竹
曝光
曝光表
背世
背临
背主
背义忘恩
曝
Bính âm:
【pù】【ㄆㄨˋ】【BỘC】
Các biến thể:
暴, 𣌑, 𣋏
Hình thái radical:
⿰,日,暴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép