Bản dịch của từ 曹操 trong tiếng Việt

曹操

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cáo

ㄘㄠˊcaothanh sắc

曹操 (Danh từ)

cáo cāo
01

Tào Tháo (tự Mạnh Đức)

人名(公元155~220)字孟德; 小字阿瞒; 东汉沛国谯(今安徽省亳县)人有雄才; 多权诈; 能文学起兵击黄巾; 讨董卓; 渐次剪削诸雄; 自为丞相; 拜大将军; 爵魏公; 旋进爵魏 王; 加九锡后卒于洛阳; 子丕篡汉追谥武帝; 庙号太祖

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 曹操

cáo

cāo

曹
Bính âm:
【cáo】【ㄘㄠˊ】【TÀO】
Các biến thể:
㯥, 傮, 曺, 𣊛, 𣌼, 𣍘, 漕
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨丨一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép