Bản dịch của từ 替死鬼 trong tiếng Việt

替死鬼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˋtithanh huyền

替死鬼 (Danh từ)

tì sí guǐ
01

Kẻ chết thay; bia đỡ đạn; cái bung xung; người chịu tội thay; người giơ đầu chịu báng

比喻代人受过或受害的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 替死鬼

guǐ

Các từ liên quan

替人
替代
替僧
替力
替古人担忧
死不悔改
死不改悔
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
替
Bính âm:
【tì】【ㄊㄧˋ】【THẾ】
Các biến thể:
暜, 竝, 㬱, 𤽽, 𤾕
Hình thái radical:
⿱,㚘,曰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶一一ノ丶丨フ一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép