Bản dịch của từ 最优化 trong tiếng Việt

最优化

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuì

ㄗㄨㄟˋzuithanh huyền

最优化 (Tính từ)

zuì yōu huà
01

Tối ưu hóa (Quá trình đạt được hiệu quả hoặc kết quả tốt nhất dưới các điều kiện khác nhau)

指在各种条件下取得最佳效果或结果的过程。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 最优化

zuì

yōu

huà

最
Bính âm:
【zuì】【ㄗㄨㄟˋ】【TỐI】
Các biến thể:
撮, 㝡, 𣤜, 𥦡, 冣
Hình thái radical:
⿱,日,取
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨丨一一一フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép