Bản dịch của từ 最善 trong tiếng Việt
最善
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuì | ㄗㄨㄟˋ | z | ui | thanh huyền |
最善 (Tính từ)
【zuì shàn】
01
Tốt nhất
最好的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tối ưu
最佳的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 最善
zuì
最
shàn
善
- Bính âm:
- 【zuì】【ㄗㄨㄟˋ】【TỐI】
- Các biến thể:
- 撮, 㝡, 𣤜, 𥦡, 冣
- Hình thái radical:
- ⿱,日,取
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 曰
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨丨一一一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶵
醉
稡
檇
晬
䘹
栬
罪
祽
酔
㠑
鋷
替
曾
曼
書
曽
曷
曹
朂
朆
曵
曻
曺
锃
㗃
鈜
棫
嵓
䖱
甤
㭺
軴
䛒
愝
雋
最近
最后
最好
最初
最终
最佳
最少
最多
最低
最为
