Bản dịch của từ 月书 trong tiếng Việt
月书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuè | ㄩㄝˋ | y | ue | thanh huyền |
月书 (Danh từ)
【yuè shū】
01
Tên một loại書體 (書法字體):指書法或印刷中的一種字體名稱(書體名)。
2.书体名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sổ ghi hôn ước, sổ ghi duyên phận (sổ ghi các cặp vợ chồng hoặc hôn nhân truyền thống)
1.指姻缘簿。唐李复言《续玄怪录.定婚店》载:杜陵韦固旅次宋城﹐见“老人倚布囊坐于阶上﹐向月捡书”﹐固问﹐答曰:“天下之婚牍耳。”
Ví dụ
03
Sổ ghi điểm/đăng ký thi hàng tháng (thời Tống); một loại hồ sơ ghi nhận kết quả thi cá nhân theo từng tháng để quyết định thăng giáng
3.每月考试登记簿。宋代太学每月私试﹐孟月经义﹐仲月论﹐季月策﹐按文理优劣﹐逐月书于簿籍﹐以决升降。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月书
yuè
月
shū
书
Các từ liên quan
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
- Các biến thể:
- 㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䋤
䥃
㵸
兑
阅
䡇
䋐
悅
泧
樂
鸙
枂
膓
胮
脸
胧
肥
䐋
腴
䑏
䏘
䐔
䐗
胼
卅
仏
火
邒
风
父
仈
讣
亖
无
兯
切
月亮
月底
月饼
岁月
月份
月初
腊月
月经
正月
来月
