Bản dịch của từ 月攘 trong tiếng Việt

月攘

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

月攘 (Thành ngữ)

yuè rǎng
01

Đó là ẩn dụ cho thấy những sai lầm hay thói quen xấu không thể sửa ngay một lúc mà chỉ được phép giảm bớt dần dần và sửa chữa từng bước (như mỗi tháng chỉ lấy đi một con gà), hàm ý sự thích nghi và bao dung.

比喻容忍错误﹐只肯逐步改正。典出《孟子.滕文公下》:“今有人日攘其邻之鸡者﹐或告之曰:‘是非君子之道。’曰:‘请损之﹐月攘一鸡﹐以待来年﹐然后已。’”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月攘

yuè

rǎng

Các từ liên quan

月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
攘为己有
攘乱
攘争
攘代
月
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
Các biến thể:
㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép