Bản dịch của từ 月游 trong tiếng Việt

月游

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

月游 (Danh từ)

yuè yóu
01

古代帝王每月出巡身着礼服出游的仪式或行为月遊”),可联想为每月一游月例出行”。

亦作“月遊”。谓每月奉帝王衣冠出游。语本《史记·刘敬叔孙通列传》:“陛下何自筑复道 高寝 ,衣冠月出游 高庙 ?” 裴骃 集解引 应劭 曰:“月出 高帝 衣冠,备法驾,名曰游衣冠。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月游

yuè

yóu

Các từ liên quan

月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
月
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
Các biến thể:
㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép