Bản dịch của từ 月满 trong tiếng Việt
月满
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuè | ㄩㄝˋ | y | ue | thanh huyền |
月满 (Danh từ)
【yuè mǎn】
01
Trăng tròn; (ý thơ) trăng đầy, viên mãn như chữ “tròn”
1.月圆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ẩn dụ về đoàn tụ vui vẻ: đoàn tụ vui vẻ (chẳng hạn như gia đình, bạn bè quây quần bên nhau, vui vẻ và trọn vẹn)
2.比喻幸福团聚。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đủ tháng (thai nhi); đã đến kỳ đủ tháng, không còn non tháng
3.足月。指胎儿在母体中成长的月份已满。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Số tháng đã tròn; tổng số tháng đã đầy (tính theo hạn định)
4.泛指满限定的月数。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月满
yuè
月
mǎn
满
Các từ liên quan
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
- Bính âm:
- 【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
- Các biến thể:
- 㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䋤
䥃
㵸
兑
阅
䡇
䋐
悅
泧
樂
鸙
枂
膓
胮
脸
胧
肥
䐋
腴
䑏
䏘
䐔
䐗
胼
卅
仏
火
邒
风
父
仈
讣
亖
无
兯
切
月亮
月底
月饼
岁月
月份
月初
腊月
月经
正月
来月
