Bản dịch của từ 月纪 trong tiếng Việt

月纪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

月纪 (Danh từ)

yuè jì
01

Cực tây, vùng tận cùng về phía tây (từ cổ văn trong 《礼记》 chỉ nơi xa tít về hướng tây)

指极西之地。语本《礼记.月令》:“﹝季冬之月﹞日穷于次﹐月穷于纪。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月纪

yuè

Các từ liên quan

月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
纪事
纪事本末体
纪传
月
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
Các biến thể:
㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép