Bản dịch của từ 月课 trong tiếng Việt
月课
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuè | ㄩㄝˋ | y | ue | thanh huyền |
月课 (Danh từ)
【yuè kè】
01
Kỳ thi hàng tháng (thời Minh–Thanh) để kiểm tra học trò hoặc khảo nghiệm võ nghệ của quan võ
2.明清时每月对学子的课试或对武官武艺的考校。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kiểm tra hàng tháng; bài/đợt kiểm tra mỗi tháng (thường ở trường hoặc công sở)
1.每月考查﹑考核。
Ví dụ
03
Một chế độ thời Tống: việc các quan (thanh tra,御史) hàng tháng kiểm tra và tấu dâng việc quan án; nghĩa là “báo cáo/khảo tra hàng tháng”
3.宋代规定御史纠察官邪﹐按月奏事的制度。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月课
yuè
月
kè
课
Các từ liên quan
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
课丁
课与
课业
课习
课书
- Bính âm:
- 【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
- Các biến thể:
- 㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䋤
䥃
㵸
兑
阅
䡇
䋐
悅
泧
樂
鸙
枂
膓
胮
脸
胧
肥
䐋
腴
䑏
䏘
䐔
䐗
胼
卅
仏
火
邒
风
父
仈
讣
亖
无
兯
切
月亮
月底
月饼
岁月
月份
月初
腊月
月经
正月
来月
