Bản dịch của từ 月陂 trong tiếng Việt
月陂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuè | ㄩㄝˋ | y | ue | thanh huyền |
月陂 (Danh từ)
【yuè bēi】
01
Tên một hồ/đầm nước lịch sử (tên địa danh). Theo sử liệu, là đầm nước hình như hình trăng lưỡi liềm, do đắp đê, từng là công trình điều tiết nước thời Tùy–Đường tại vùng Lạc Thủy/Thượng Dương.
水泊名。隋唐时洛水自上阳宫南弥漫东流﹐宇文恺因筑斜堤束水令向东北流﹐为减杀水力﹐作堰九折﹐水泊形如偃月﹐故称。又唐玄宗时为御谷洛水患﹑诏李适之以禁钱作三大防﹐曰上阳﹑积翠﹑月陂。事见《新唐书.李适之传》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月陂
yuè
月
bēi
陂
Các từ liên quan
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
- Bính âm:
- 【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
- Các biến thể:
- 㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䋤
䥃
㵸
兑
阅
䡇
䋐
悅
泧
樂
鸙
枂
膓
胮
脸
胧
肥
䐋
腴
䑏
䏘
䐔
䐗
胼
卅
仏
火
邒
风
父
仈
讣
亖
无
兯
切
月亮
月底
月饼
岁月
月份
月初
腊月
月经
正月
来月
