Bản dịch của từ 有感 trong tiếng Việt

有感

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

有感 (Tính từ)

yóu gǎn
01

Cảm thấy có cảm xúc, có cảm xúc chạnh lòng/được gợi cảm (bởi cảnh/người/việc); Hán‑Việt: hữu cảm

有感触;有感受。唐李商隐有《出关宿盘豆馆对丛芦有感》诗。冯浩笺注:“芦丛江乡最多﹐今身宿关外﹐乃又见之﹐故有感而言。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有感

yǒu

gǎn

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép