Bản dịch của từ 有成 trong tiếng Việt

有成

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

有成 (Tính từ)

yǒu chéng
01

Có thành tựu; đạt được kết quả, thành công (ví dụ: 工作有成 = công việc đạt kết quả)

1.成功;有成效;有成就。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Được mùa; có thu hoạch, đạt được kết quả (ví dụ mùa màng hoặc công việc có kết quả tốt)

2.有收获。谓丰收。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有成

yǒu

chéng

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
成丁
成世
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép