Bản dịch của từ 望舒 trong tiếng Việt

望舒

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˋwangthanh huyền

望舒 (Cụm từ)

wàng shū
01

神话传说中为月神驾车的御者。楚辞.屈原.离骚:「前望舒使先驱兮,后飞廉使奔属。」后亦借指月亮。后汉书.卷六十下.蔡邕传:「元首宽则望舒脁,侯王肃则月侧匿。」文选.张协.杂诗十首之八:「下车如昨日,望舒四五圆。」亦称为「纤阿」、「月御」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 望舒

wàng

shū

望
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˋ】【VỌNG】
Các biến thể:
琞, 𦣠, 𥩿, 𣍢, 𢾘, 朢, 望
Hình thái radical:
⿱⿰,亡,月,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノフ一一一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép