Bản dịch của từ 朣朦 trong tiếng Việt
朣朦
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
朣朦 (Từ chỉ nơi chốn)
【tóng méng】
01
Mờ mờ; mờ ảo; mờ mịt
模糊不清的样子;看不清楚的状态。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朣朦
tóng
朣
méng
朦
- Bính âm:
- 【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Hình thái radical:
- ⿰月童
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丶一丶ノ一丨フ一一丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼧
哃
絧
峂
蚒
浵
烔
偅
童
燑
㣚
䳋
䡴
幢
爿
喠
䚒
噇
橦
䃥
床
㡖
牀
䭚
胣
腙
腸
䏦
膹
腏
胧
䑇
朐
胴
䐹
腪
㜭
㲬
璙
鄹
䈲
㒚
糗
燇
橍
飚
憥
䳁
朣朦
