Bản dịch của từ 木排 trong tiếng Việt

木排

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

木排 (Danh từ)

mù pái
01

Bè gỗ

放在江河里的成排地结起来的木材为了从林场外运的方便,有水道的地方常把木材结成木排,使顺流而下

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木排

pái

Các từ liên quan

木三对
木上座
木下三郎
木丸
排中律
排云
排他
排他性
排仗
木
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép