Bản dịch của từ 本纪 trong tiếng Việt

本纪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Běn

ㄅㄣˇbenthanh hỏi

本纪 (Danh từ)

běn jì
01

Bản kỷ (phần ghi chép về các vị vua trong thể loại sử ký 纪传体, thường sắp xếp các sự kiện quan trọng theo năm tháng, đặt ở đầu toàn bộ cuốn sách, đóng vai trò như phần tổng kết và định hướng cho toàn bộ tác phẩm)

纪传体史书中帝王的传记,一般按年月编排重要的史实,列在全书的前面,对全书起总纲的作用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 本纪

běn

Các từ liên quan

本世纪
本业
本主
本主儿
本义
纪事
纪事本末体
纪传
本
Bính âm:
【běn】【ㄅㄣˇ】【BẢN】
Các biến thể:
㮺, 夲, 楍, 𡴩, 𡗧, 𡴡, 𣖎
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép